bi-bom-mang-aro
mang-aropumpparts-arophu-kien-aro-1bi-bom-mang-neo-1mang-bombi-bom-mang-teflon-1

Phụ kiện cho bơm màng Aro màng, bi, đế, oring, van, trục, vòng đệm

Giá chưa VAT

Thương hiệu Aro
Hỗ trợ bán hàng 0989775196
Bảo hành 12 tháng
Xuất xứ USA-Taiwan
Catalogue Tại đây

Công ty TNHH Vimex chuyên cung cấp các loại bơm nhập khẩu và phụ kiện cho bơm màng. Cam kết hàng chính hãng, đúng chủng loại nếu khách hàng cung cấp cho chúng tôi đầy đủ model hoặc mã code của sản phẩm. Bơm màng Aro có ba loại là vỏ nhựa, vỏ nhôm, vỏ inox nên phụ kiện đa dạng về vật liệu

Phụ kiện bơm Aro gồm:

1. Bi
2. Màng
3. O-ring
4. Vòng đệm
5. Trục
6. Đế
7. Van

ph_aro bi-bom-mang-neo-2

 

– Phụ kiện bơm màng chi tiết Bi gồm các vật liệu như neo, buna, viton, santo, urethane, teflon, geolast..
– Bơm màng Aro có màng bơm cấu tạo các vật liệu như neo, buna, viton, santo, urethane, teflon, geolast, hytrel, nitrile
– Oring và vòng đệm của bơm Aro có các vật liệu như buna, santo, neo…

1 Bảng mã code Bi của bơm màng Aro

Mã bi bơm màng Aro Miêu tả chi tiết phụ kiện – phụ tùng bơm màng Aro
90532-A Bi, Santoprene – 1″ Kim loại
90532-1 Bi, Neoprene – 1″ Kim loại
90532-2 Bi, Buna-N – 1″ Kim loại
90532-3 Bi, Viton – 1″ Kim loại
90532-4 Bi, Teflon – 1″ Kim loại
90532-5 Bi, EPR – 1″ Kim loại
90532-6 Bi Act – 1″ Kim loại
90532-8 Bi, Urethane – 1″ Kim loại
92757-A Bi, Santoprene – 1.5″ Kim loại
92757-2 Bi, Buna-N – 1.5″ Kim loại
92757-3 Bi, Viton – 1.5″ Kim loại
92757-4 Bi, Teflon – 1.5″ & 2″ Kim loại
92757-6 Bi, Act – 1.5″ & 2″ Kim loại
92757-8 Bi, PP – 1.5″ & 2″ Kim loại
93100-E Bi, Santoprene – 1/2″ Kim loại và nhựa
93100-1 Bi, Neoprene – 1/2″ Nhựa
93100-2 Ball, Buna-N – 1/2″ Kim loại và nhựa
93100-3 Bi, Viton – 1/2″ Kim loại và nhựa
93100-4 Bi, Teflon – 1/2″ Kim loại và nhựa
93100-5 Bi, EPR – 1/2″ Nhựa
93100-8 Bi, Urethane – 1/2″ và Nhựa
93278-A Bi, Santoprene – 1″ Nhựa
93278-1 Bi, Neoprene – 1″ Nhựa
93278-2 Bi, Buna-N – 1″ Nhựa
93278-3 Bi, Viton – 1″ Nhựa
93278-4 Bi, Teflon – 1″ Nhựa
93278-5 Bi, EPR – 1″ Nhựa
93278-8 Bi, Urethane – 1″ Nhựa
93358-A Bi, Santoprene – 1.5″ & 2″ Nhựa & 2″ Kim loại PD20X-X
93358-G Bi, Geolast – 1.5″ & 2″ Nhựa
93358-1 Bi, Neoprene – 1.5″ & 2″ Nhựa
93358-2 Bi, Buna-N – 1.5″ & 2″ Nhựa & 2″ Kim loại PD20X-X
93358-3 Bi, Viton – 1.5″ & 2″ 1.5″ & 2″ Nhựa & 2″ Kim loại PD20X-X
93358-4 Bi, Teflon – 1.5″ & 2″ Nhựa & 2″ Kim loại PD20X-X
93358-5 Bi, EPR – 1.5″ & 2″ Nhựa
93358-8 Bi, Urethane – 1.5″ & 2″ Nhựa
93410-1 Bi, SS – 1/2″ Kim loại & Nhựa
94103-A Bi, Santoprene – 3″ Kim loại
94103-G Bi, Geolast – 3″ Kim loại
94103-T Bi, Teflon – 3″ Kim loại

2. Bảng mã code phụ kiện của màng Aro

mang-aro

Mã màng bơm Aro Miêu tả chi tiết
90533-B Màng  Santo – 1″ Kim loại/nhựa
90533-1 Màng   Neo – 1″ Kim loại/nhựa
90533-2 Màng  , Buna-N – 1″ Kim loại/nhựa
90533-3 Màng  , Viton – 1″ Kim loại/nhựa
90533-5 Màng  , EPR – 1″ Kim loại/nhựa
90533-9 Màng  , Hyt – 1″ Kim loại/nhựa
94615-A Màng  santo
92755-1 Màng  , Neo – 1.5″ – 2″ Kim loại/nhựa
92755-3 Màng  , Viton – 1.5″ – 2″ Kim loại/nhựa
92755-5 Màng   EP – 1.5″ – 2″ Kim loại/nhựa
94615-G Màng  santo
92973-B Màng, Back-up – 1″ Kim loại/nhựa
93111 Màng, Tef – 1/2″ Nhựa
93112 Màng, Back-up, Ure – 1/2″ Nhựa
93113 Màng, Neo – 1/2″ Nhựa
93374-9 Màng, Back-up
93459-4 Màng, Tef – 1″ Kim loại/nhựa
93465 Màng, San – 1/2″ Nhựa
93465-D Màng, San, Dome – 1/2″ Nhựa
93465-G Màng, Geolast – 1/2″ Nhựa
93581-3 Màng, Viton – 1/2″ Nhựa
94090-T Màng, Tef – 3″ Kim loại
94091-A Màng, San – 3″ Kim loại
94091-G Màng, Geo – 3″ Metallic
94102 Màng Check – 2 PD20XX-X & 3″ Metallic
94110-A Màng, Back-up – San, 3″ Kim loại
94329-A Màng, San – 2″ Kim loại/Flap
94329-G Màng, Geo – 2″ Kim loại/Fla
94330-A Màng, Back-up – 2″ Kim loại
94355-T Màng, Tef, – 2″ Kim loại
94615-A Màng, San – 1.5″ – 2″ Kim loại/nhựa
94615-G Diaphragm, Buna-N – 1.5″ – 2″ Kim loại/nhựa
94615-9 Màng, Hyt – 1.5″ – 2″ Kim loại/nhựa
94616 Màng, Back-up – 1.5″ – 2″ Kim loại/nhựa
94617 Màng, Tef – 1.5″ – 2″ Kim loại/nhựa

3 Bảng tra mã code Oring của bơm màng Aro

phu-kien-aro-1

Mã oring bơm màng Aro Miêu tả chi tiết
Y145-25 Ring – 1″ Kim loại và nhựa
Y145-26 Ring – 1.5″ & 2″ Kim loại và nhựa
Y147-16-C Retaining Ring – 2″ PD20X-X & 3″ Kim loại
Y220-230 Vòng đệm – 1.5 & 2″ Kim loại
Y325-11 Vòng đệm – 1/4″ Nhựa
Y325-111 Vòng đệm – 1/2″ Kim loại và nhựa
Y325-112 Vòng đệm – 1/2″ Kim loại và  1″ nhựa
Y325-114 Vòng đệm
Y325-117 Vòng đệm – 1/2″ Kim loại và Nhựa & 2″ PD20X-X, & 3″ Kim loại
Y325-118 Vòng đệm – 2″ PD20X-X & 3″ Nhựa
Y325-119 Vòng đệm – 1/2″ Nhựa & 2″ Kim loại PD20X-X
Y325-120 Vòng đệm – 1/2″ Nhựa
Y325-122 Vòng đệm – 1/2″ Kim loại và Nhựa
Y325-125 Vòng đệm – 1/2″ Kim loại & 1″ Nhựa
Y325-126 Vòng đệm – 1″, 1.5″, 2″ & 3″ Kim loại và Nhựa
Y325-135 Vòng đệm
Y325-14 Vòng đệm – 1″, 1.5″, 2″ & 3″ Kim loại và nhựa
Y325-156 Vòng đệm
Y325-16 Vòng đệm – 1.5″ & 2″ Kim loại và nhựa
Y325-20 Vòng đệm – 1/4″ Non-Metallic & 1″ Kim loại và nhựa
Y325-202 Vòng đệm – 2″ PD20X-X & 3″ Metallic
Y325-206 Vòng đệm
Y325-208 Vòng đệm – 1.5″ & 2″ Non-Metallic
Y325-210 Vòng đệm
Y325-214 Vòng đệm – 1/2″ Metallic & 1″ Kim loại và nhựa
Y325-22 Vòng đệm – 2″ PD20X-X Metallic
Y325-220 Vòng đệm – 1/2″ Metallic & 1″ Non-Metallic
Y325-223 Vòng đệm
Y325-225 Vòng đệm – 1/2″ Metallic & 1″ Non-Metallic
Y325-23 Vòng đệm
Y325-230 Vòng đệm- 1.5″ & 2″ Kim loại và nhựa
Y325-237 Vòng đệm – 2″ Metallic PD20X-X
Y325-24 Vòng đệm – 1.5″ & 2″ Kim loại và nhựa
Y325-240 Vòng đệm – 1.5″ & 2″ Non-Metallic
Y325-26 Vòng đệm – 2″ Metallic PD20X-X
Y325-31 Vòng đệm
Y325-332 Vòng đệm
Y325-333 Vòng đệm
Y325-350 Vòng đệm – 3″ Metallic
Y325-4 Vòng đệm
Y325-8 Vòng đệm – 1/4″ Non-Metallic
Y327-110 Vòng đệm
Y327-119 Vòng đệm – 1/2″ Non-Metallic
Y327-120 Vòng đệm – 1/2″ Non-Metallic
Y327-122 Vòng đệm – 1/2″ Kim loại và nhựa
Y327-126 Vòng đệm – 1″ Metallic
Y327-14 Vòng đệm
Y327-156 Vòng đệm
Y327-16 Vòng đệm
Y327-20 Vòng đệm
Y327-214 Vòng đệm
Y327-220 Vòng đệm – 1/2″ Kim loại & 1″ Nhựa
Y327-225 Vòng đệm – 1/2″ Kim loại & 1″ Nhựa
Y327-230 Vòng đệm – 1.5″ & 2″ Kim loại và Nhựa
Y327-24 Vòng đệm
Y327-240 Vòng đệm – 1.5″ & 2″ Nhựa
Y328-112 Vòng đệm – 1/2″ Kim loại & 1″ Nhựa
Y328-119 Vòng đệm
Y328-120 Vòng đệm
Y328-126 Vòng đệm – 1″ Kim loại
Y328-14 Vòng đệm – 1/2″ Kim loại & 1″ Nhựa
Y328-16 Vòng đệm – 1.5″ & 2″ Kim loại và nhựa
Y328-208 Vòng đệm – 1.5″ & 2″ Nhựa
Y328-220 Vòng đệm
Y328-237 Vòng đệm- 2″ Kim loại PD20X-X
Y328-350 Vòng đệm
Y329-206 Vòng đệm
Y330-110 Vòng đệm – 2″ Kim loại
Y330-113 Vòng đệm – 1″ Kim loại và nhựa
Y330-117 Vòng đệm – 1.5″ & 2″ Kim loại và nhựa
15066 Vòng đệm- 1/4″ Non-Metallic
77802 Snap Ring – 1/2″ Kim loại và nhựa
90534 Vòng đệm – 1″ Kim loại
92761 Vòng đệm – 1.5″ – 2″ Kim loại và nhựa
92957 Vòng đệm
92958 Vòng đệm
92959 Vòng đệm
92961 Vòng đệm
92962 Vòng đệm
93075 Vòng đệm – 1/2″, 1″, 1.5″ & 2″ Kim loại và nhựa
93117 Vòng đệm- 1/2″ nhựa
93118 Vòng đệm- 1/2″ nhựa
93119 Vòng đệm – 1/2″ nhựa
93131 Vòng đệm
93204 Vòng đệm
93265 Vòng đệm – 1/2″ Kim loại
93279 Vòng đệm – 1/2″ Kim loại & 1″ nhựa 
93280 Vòng đệm – 1″ nhựa 
93281 Vòng đệm – 1″ Nhựa
93282 Vòng đệm – 1/2″ Kim loại & 1″ Nhựa
93362-1 Vòng đệm- 1/2″ Nhựac
93363-1 Vòng đệm – 1/2″ Nhựa
93364-1 Vòng đệm – 1.5″ & 2″ Nhựa
93761 Vòng đệm – 1/2″ Nhựa
93762 Vòng đệm – 1/2″ Kim loại và nhựa
93763 Vòng đệm – 1/2″ Kim loại và nhựa
93823 Vòng đệm
93876 Vòng đệm
93878 Vòng đệm
94115 Vòng đệm – 3″ Kim loại
94356 Vòng đệm, EPR – 2″ Kim loại PD20X-X
94820 Vòng đệm – 1″ & 1.5″ Kim loại và nhựa & 2″ Nhựa

4 Bảng tra mã code Vòng đệm cho bơm màng Aro – USA

pumpparts-aro

Mã vòng đệm bơm màng aro Mô tả chi tiết
92004 Miếng đệm ( gioăng làm kín) – 1″, 1.5″ & 2″ Kim loại và nhựa
92878 Miếng đệm ( gioăng làm kín) – 1″, 1.5″ & 2″ Kim loại và nhựa
93107 Miếng đệm ( gioăng làm kín)– 1/2″ Kim loại và nhựa
93339-1 Miếng đệm ( gioăng làm kín )– 1/2″ Kim loại và nhựa
94026 Miếng đệm ( gioăng làm kín) – 2″ Kim loại PD20X-X
94099 Miếng đệm ( gioăng làm kín) – 2″ Kim loại PD20X-X & 3″ Kim loại
94100 Miếng đệm ( gioăng làm kín)– 2″ Kim loại PD20X-X & 3″ Kim loại

5 Bảng tra mã code Trục

Mã trục bơm màng Aro Mô tả chi tiết 
93084 Thanh chắn vít – 1/2″ Kim loại và nhựa
94093 Thanh chắn vít
94358 Thanh chắn vít – 2″ Kim loại PD20X-X
98720-1 Thanh chắn vít- 1.5″ & 2″ Kim loại và nhựa
98724-1 Thanh chắn vít- 1″ Kim loại và nhựa
94617 Thanh chắn vít, Tef – 1.5″ – 2″ Kim loại và nhựa

6 Bảng tra mã code Đế

Mã phụ kiện Đế bơm màng  Aro Miêu tả chi tiết 
92924 Đế, PP – 1.5″ & 2″ Kim  loại
92926 Đế, PP – 1″ Kim  loại
92941 Đế, Kynar – 1″Kim  loại
92942 Đế, Kynar
93098-1 Đế, PP – 1/2″ Nhựa PP
93098-3 Đế, Act – 1/2″ Nhựa Act
93098-4 Đế, Kynar – 1/2″ Nhựa kynar
93245-1 Đế, PP – 1.5″ Nhựa
94104-A Đế, Santoprene – 3″ Kim loại
94104-G Đế, Geolast – 3″ Kim  loại
94328-A Đế, Santoprene – 2″ Kim loại PD20X-X
94328-G Đế, Geolast – 2″ Kim loại PD20X-X

mua-hang