Giảm giá!
bom-thung-phuy-dung-de-bom-hoa-chat-tbs40
bom-thung-phuy-pfp40bom thung phuybom-thung-phuy-efp40bom-thung-phuy-fti

Bơm thùng phuy dùng để bơm hóa chất FTI TBP40

22,671,000 ₫ 22,571,000 ₫

Giá PFV 40 + Motor khí M6 22,671,000
PFP40 + Motor điện M5V 25,639,000
Thương hiệu Finish Thompson
Xuất xứ USA
Hỗ trợ bán hàng 0989. 775. 196
Bảo hành 12 tháng
Vật liệu Thân bơm nhựa PP
Doawnload tài liệu Link download tài liệu
Số lượng
Mã: TBP40 Danh mục:

Tự hào là đơn vị đi đầu trong lĩnh vực bơm hóa chất ở Hà Nội. Công ty Vimex đã cung ứng rất nhiều sản phẩm tới quý khách hàng với chất lượng tốt và giá cả hợp lý

Trước đây khi công nghệ chưa phát triển, để bơm được hóa chất từ thùng phuy ra can hoặc bơm lên các, các công ty thường sử dụng bơm thùng phuy bằng tay. Nhưng hiện nay đã có giải pháp thay thế là dùng bơm thùng phuy bằng điện và bằng khí nén

Với thiết kế 2 lớp cánh để tăng hiệu suất làm việc của máy bơm ( Lương lượng lớn, áp lực cao, công suất thấp) nhằm tiết kiệm chi phí vận hành, sử dụng. Bơm thùng phuy hiệu Finish Thompson – USA có những ưu điểm sau:

bom-thung-phuy-pfp40

Ưu điểm:

  • Đơn giản, gọn nhẹ dễ dàng vận chuyển và lắp đặt
  • Có nhiều loại vật liệu cho ứng dụng khác nhau. Bơm PFS40 đươc thiết kế để bơm hóa chất, và các chất ăn mòn
  • Độ nhớt của bơm lên tới 2000 cP với động cơ M58P và M59P

Thông số kỹ thuật của máy bơm thùng phuy dùng đê  bơm hóa chất Model TBS40

 Chiều dài cây bơm
 40 inch – 102 cm
 Đường kính cây bơm:
2 inch ( 50 cm)
 Kích thước ống xả:
 1 in (2.54 cm)
 Loại ống xả:
Hose barb w/ variable orifice
 Hose Size:
 1 in (2.54 cm)
   Motor điện
 Motor khí
Lưu lượng max
20 gpm (75.7lít/p) 12.5 gpm (47.3 lpm)
Cột áp max
39.5 ft (12 m) 19 ft (5.8 m)
 Tỷ trọng max
 1.4  1.4
 Độ nhớt max
 200 cP  200 cP

Vật liệu bơm thùng thuy dùng để bơm hóa chất

Vật liệu ống bơm
Pure polypropylene with pure PVDF pump head
Vật liệu trục bơm:
 Alloy 625
Oring
FKM
 Nhiệt độ max
 150º F (66º C)
Nhiệt độ min: 35º F (1.7º C)

Thông số kỹ thuật động cơ

motors1-bom-thung-phuy

 Model
Certification
 Requirements
Input/Output
(W)
RPM Maximum Viscosity
M5V ( Motor điện)
CE
 230V/50-60Hz
650/400 3,500-10,000 500 cP
M6 ( Motor khí) CE 80-100psi@15-32cfm 400 300-6,000 330 cP

Ứng dụng

  • Axits
  • Dung môi
  • Chất tẩy rửa
  • Chất mạ

Để mua hàng quý khách vui lòng liên hệ thông tin như bên dưới:

untitled

Catalogue 1

Catalogue 2

Catalogue 3